Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bay
Cách làm ký hiệu
Hai cánh tay dang rộng sang hai bên lòng bàn tay úp rồi vẫy vẩy hai cánh tay lên xuống nhịp nhàng ba lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
m
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
siêu thị
4 thg 9, 2017
quả măng cụt
(không có)
ông
(không có)
lợn
(không có)
tu
5 thg 9, 2017
con sâu
31 thg 8, 2017
q
(không có)
dịch vụ
31 thg 8, 2017