Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh thủy đậu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh thủy đậu
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
ốm (gầy)
Bàn tay phải xòe, úp lên mặt ngón cái chạm gò má phải, ngón giữa chạm gò má trái rồi vuốt nhẹ tay xuống cằm.
đuôi
Tay phải khép, đặt ngửa ra sau mông rồi cử động nhích nhẹ bàn tay lên xuống
Âm Đạo
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần.
béo
Hai tay khum nhẹ hướng vào nhau, đặt ngang ngực sau đó kéo nhẹ sang hai bên.
Từ phổ biến
đạo diễn
13 thg 5, 2021
bệnh viện
(không có)
ông
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
ăn cơm
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
con gián
31 thg 8, 2017
phương Tây
29 thg 3, 2021
màu đỏ
(không có)
cá sấu
(không có)