Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bị ốm (bệnh)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bị ốm (bệnh)
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái B , sau đó áp lòng bàn tay phải lên trán.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
máy bay
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
vợ
(không có)
đá banh
31 thg 8, 2017
bò bít tết
13 thg 5, 2021
phường
4 thg 9, 2017
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
ẩm ướt
31 thg 8, 2017
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
a
(không có)