Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bỏ đĩa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bỏ đĩa

Cách làm ký hiệu

Tay trái ngửa lòng bàn tay hướng lên trên. Tay phải các ngón tay cong và úp lòng bàn tay trái. Tay trái xoè hai ngòn giữa và trỏ, các ngón tay khác nắm lại chỉ xung quanh lòng bàn tay trái một vòng tròn

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

bo-nho-62

bộ nhớ

Tay trái nắm lại, tay phải xoè ôm vào tay trái và quay một vòng quanh mu bàn tay trái. Tay phải nắm xoè ngón trỏ và chỉ bên thái dương

giao-dien-96

giao diện

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ hướng lên đưa từ hai bên vào giữa tầm ngực, áp hai nắm tay vào nhau rồi xoay hai ngón trỏ ra hai chiều ngược nhau.

canh-trai-69

canh trái

Hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón trỏ hướng lên đặt tay trước giữa tầm ngực rồi đẩt tay sang trái.

hien-thi-98

hiển thị

Tay phải khum các ngón tay lòng úp xuống và quay ngược vào trong rồi từ từ các ngón tay xòe ra