Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ca múa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ca múa

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm lại đưa qua lại ngang miệng sau đó hai tay giơ lên cao, hai bàn tay xòe rồi làm động tác múa cụ thể.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nghi-ngoi-2835

nghĩ ngợi

Ngón trỏ phải chạm vào thái dương hai lần.

bat-2367

bắt

Bàn tay phải nắm chộp cổ tay trái.

xin-loi-3018

xin lỗi

Tay phải đánh chữ cái X, và L đồng thời gật đầu.

them-2931

thêm

Bàn tay trái khép ngửa đặt tay giữa tầm ngực, tay phải khép đưa từ dưới lên úp lên lòng bàn tay trái.