Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ câu hỏi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ câu hỏi

Cách làm ký hiệu

Tay phải đưa sang tầm vai trái, đánh chữ cái C, rồi kéo tay sang phải. Sau đó đánh dấu ?.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

lop-3195

lớp

Tay phải đánh chữ cái L , đặt lên giữa trán.

mon-hoc-3204

môn học

Tay trái khép, đặt ngửa ra trước, tay phải đánh chữ cái M, chống lên nửa lòng bàn tay trái rồi chúm các ngón tay lại đặt lên giữa trán.

hoc-kem-3166

học kém

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán. Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, ngón trỏ phải đặt lên ngón trỏ trái rồi vuốt ngón trỏ phải ra ngoài hai lần.

mua-1555

múa

Hai tay giơ lên bên phải uốn cổ tay múa cụ thể rồi hoán đổi múa qua bên trái.