Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con chồn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con chồn
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Con vật"
chim
Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra đặt tay úp trước miệng rồi hai ngón đó chập mở hai lần.
chó bẹc giê
Tay phải úp xuống ngang cằm. 2.Hai tay giơ cao trên đầu lòng bàn tay hướng ra phía trước.
con vịt
Ngón út và áp út nắm, chỉa ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa ra đặt tay úp trước miệng rồi ba ngón đó chập mở hai lần.
Từ phổ biến
Tâm lý
27 thg 10, 2019
su su
4 thg 9, 2017
màu đen
(không có)
m
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
hứng thú
31 thg 8, 2017
anh em họ
(không có)
Đau
28 thg 8, 2020
khuyên tai
(không có)
Lây bệnh
3 thg 5, 2020