Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cóc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cóc

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép, đặt úp giữa tầm ngực, tay phải úp trên tay trái, rồi ấn nhúng xuống tới tầm bụng hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-nhen-6925

con nhện

Các ngón tay của hai tay cong, lòng bàn tay hướng ra trước. Hai ngón cái bắt chéo. Gập các ngón tay, di chuyển cánh tay hướng lên trên.

chim-chich-choe-2114

chim chích chòe

Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp, các ngón tay xòe ra, rồi nâng hai cánh bay lên xuống hai lần. Sau đó bàn tay trái khép úp trước tầm bụng, tay phải khép đặt ngửa lên mu bàn tay trái, đầu mũi tay hướng ra trước rồi hất các ngón tay hướng vào người.

chim-son-ca-2126

chim sơn ca

Hai cánh tay dang về hai bên, lòng bàn tay úp rồi nhịp hai cánh bay lên bay xuống.Sa đó tay phải đánh chữ cái S và C.