Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cụ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cụ

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chạm ôm hai bên gò má rồi vuốt từ hai bên má xuống cằm. Sau đó tay phải đánh chữ cái C đưa ra phía trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ho-ngoai-677

họ ngoại

Hai tay khép, úp trước tầm ngực, úp tay trái cao hơn tay phải, sau đó đánh chữ cái N đưa ra ngoài.

chau-ngoai-627

cháu ngoại

Tay phải đánh chữ cái C đưa ra trước rồi lắc hai lần. Sau đó chuyển sang chữ cái N đưa ra ngoài chếch về bên phải.