Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ em dâu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ em dâu
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
Làm mai
Hai bàn tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Gập cổ tay 1 lần. Một tay nhấc lên, xoay cổ tay, bàn tay ngửa
bé (em bé)
Hai bàn tay xòe, đầu các ngón hơi cong, áp hai cổ tay lên hai bên ngực, đầu các ngón tay hướng ra trước rồi phất hai bàn tay lên xuống ngươc chiều nhau.
Từ phổ biến
tỉnh
27 thg 3, 2021
Nôn ói
28 thg 8, 2020
xà bông
(không có)
súp
13 thg 5, 2021
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
Miến Điện
27 thg 3, 2021
o
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
dừa
(không có)
bắp (ngô)
(không có)