Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đánh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đánh

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nam-2821

nắm

Tay phải nắm, đưa ngửa ra trước.

ton-trong-7240

Tôn trọng

Tay làm như kí hiệu chữ X, đặt tay ở giữa trán. Chuyển động từ trán xuống, đầu hơi cúi

khen-thuong-2715

khen thưởng

Hai tay vỗ vào nhau, sau đó ngửa hai bàn tay ra và hơi đưa ra trước.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

an-trom-2316

ăn trộm

(không có)

con-tho-2206

con thỏ

(không có)

mat-1744

mắt

(không có)

dubai-7329

Dubai

29 thg 3, 2021

tao-2070

táo

(không có)

moi-mieng-7297

Mỏi miệng

28 thg 8, 2020

thi-dua-7039

thi đua

4 thg 9, 2017

bia-7183

Bia

27 thg 10, 2019

cai-nia-6900

cái nĩa

31 thg 8, 2017

bau-troi-884

bầu trời

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề