Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Cách làm ký hiệu
Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay ngửa, ngón trỏ tay phải làm động tác tiêm thuốc vào tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
sốt
3 thg 5, 2020
cá voi
13 thg 5, 2021
rửa tay
3 thg 5, 2020
ao hồ
(không có)
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
bẩn
(không có)
hứng thú
31 thg 8, 2017
Bà nội
15 thg 5, 2016
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021