Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dãy số
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dãy số
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Bảy mươi - 70
Tay phải kí hiệu chữ số 7, sau đó khum lại kí hiệu chữ số 0
Một trăm - 100
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
6 tuổi - sáu tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
quả măng cụt
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
con dế
31 thg 8, 2017
bố
(không có)
bầu trời
(không có)
cà vạt
(không có)
máy bay
(không có)
màu đỏ
(không có)
Macao
27 thg 3, 2021
con gián
31 thg 8, 2017