Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gánh nước

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gánh nước

Cách làm ký hiệu

Cánh tay phải gập khuỷu, bàn tay nắm đặt hờ trên vai phải rồi nhích xuống hai lần. Sau đó tay phải khép đưa ra trước, đầu ngón cái chạm ngón trỏ rồi đánh tay vào giữa tầm ngực rồi đưa trở về bên phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chuc-mung-2521

chúc mừng

Hai bàn tay chấp lại lạy một cái trước ngực. Hai bàn tay các ngón mở, đưa lên hai bên vai, lắc hai bàn tay cùng lúc mộti cái.

keo-vo-2702

kéo vó

Tay trái xoè, đặt ngửa trước tầm bụng, ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa của tay phải xòe và cong cong (hai ngón kia nắm lại), úp tay phải hờ trên lòng bàn tay trái rồi cùng nâng hai tay lên.

vuon-len-3002

vươn lên

Bàn tay trái khép úp trước tầm ngực, bàn tay phải xòe dựng đứng bàn tay ngay bàn tay trái sao cho ngón út tay phải chạm bàn tay trái rồi đẩy bàn tay phải lên đồng thời nhích tay ra trước ngang bàn tay trái.

viet-2996

viết

Tay trái khép ngửa, đặt tay giữa tầm bụng , tay phải nắm, đầu ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, rồi viết hờ trên lòng bàn tay trái đồng thời mắt nhìn vào lòng bàn tay trái.