Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gầy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gầy

Cách làm ký hiệu

Ngón cái và ngón trỏ đặt hai bên má rồi kéo xuống tới cằm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

ban-1592

bẩn

Tay phải xòe, đặt tay dưới cằm lòng bàn tay hướng xuống rồi cử động các ngón tay, mặt nhăn.

ngoan-4083

ngoan

Áp lòng bàn tay phải vào má rồi vuốt xuống một cái.

phong-khoanghao-phong-7006

phóng khoáng/hào phóng

Bàn tay nắm, ngón trỏ, ngón cái và ngón giữa cong, lòng bàn tay hướng sang đối diện, chuyển động từ ngoài vào trong, sao cho ngón cái chạm ngực trái 2 lần. Môi trề, đầu lắc.

tiet-kiem-4192

tiết kiệm

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ đưa ra úp tay bên ngực trái rồi hai ngón đó chạm vào mở ra hai lần.