Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hàn quốc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hàn quốc

Cách làm ký hiệu

Tay phải xòe, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau tạo lỗ tròn, đặt chạm lên vai trái rồi kéo xuống chạm bắt tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

gieng-nuoc-3559

giếng nước

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống, để hai ngón trỏ gần nhau rồi tách ra kéo vẽ một vòng tròn lớn, sau đó ngón trỏ phải chỉ thẳng xuống.Sau đó tay phải khép, đưa ngửa ra trước rồi lắc lắc bàn tay.

nuoc-1441

nước

Tay phải khép ngửa, mũi bàn tay hướng về trước các ngón tay hơi nhích cong rồi lắc lắc.

do-3542

đó

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ ra trước.

trai-dat-3739

trái đất

Bàn tay phải xòe, các ngón tay hơi cong đưa tay cao ngang tầm vai bên trái , lòng bàn tay hướng lên rồi kéo tay về bên phải đồng thời xoay cổ tay và mắt nhìn theo tay.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

nhuc-dau-1786

nhức đầu

(không có)

banh-3280

bánh

(không có)

cai-chao-6899

cái chảo

31 thg 8, 2017

cac-ban-6898

các bạn

31 thg 8, 2017

ti-hi-mat-7434

ti hí mắt

13 thg 5, 2021

anh-ruot-6882

anh ruột

31 thg 8, 2017

ca-sau-2094

cá sấu

(không có)

cai-nia-6900

cái nĩa

31 thg 8, 2017

o-463

ô

(không có)

ket-hon-680

kết hôn

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề