Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hậu môn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hậu môn

Cách làm ký hiệu

Đánh vần CCNT “Hậu môn”

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

su-rung-trung-4432

sự rụng trứng

Bàn tay phải xòe, các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng lên trên, để tay sát vào hông phải. Di chuyển tay phải ra giữa rốn, xuống dưới đồng thời vung tay mạnh cho lòng bàn tay hướng xuống rồi ra phía trước.

nghe-nghiep-4402

nghề nghiệp

Hai tay nắm, lòng tay hướng vào người, chuyển động đập tay phải lên tay trái hai lần.

gioi-tinh-4348

giới tính

Tay phải CCNT “U”, lòng bàn tay hướng vào trong, để gần cằm. Đầu ngón trỏ và ngón giữa vuốt hai lần ở cằm. Tay phải, ngón cái và ngón trỏ nắm trái tai phải, các ngón còn lại xòe thẳng (giống CCNT “T”).

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

ban-tho-1079

bàn thờ

(không có)

tam-ly-7230

Tâm lý

27 thg 10, 2019

khe-1971

khế

(không có)

kien-2243

kiến

(không có)

ma-tuy-479

ma túy

(không có)

chet-2497

chết

(không có)

h-456

h

(không có)

chim-2135

chim

(không có)

man-1991

mận

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề