Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hiện nay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hiện nay
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
đồng hồ
Tay trái gập khuỷu, úp ngang trước tầm ngực, bàn tay nắm lòng bàn tay hướng xuống dưới. Đầu ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm nhau tạo lỗ tròn đặt lên cổ tay trái, sau đó các ngón tay nắm lại, chỉa ngón trỏ thẳng ra rồi quay xoay ngón trỏ nửa vòng theo chiều kim đồng hồ.
ngày kia
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, đặt chếch bên trái rồi kéo đưa theo nửa đường cong vòng tròn về bên phải.Sau đó nắm ngón trỏ vào chỉa ngón cái ra đẩy ngón cái về sau qua vai phải.
mùa hạ
Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực dùng sống lưng của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái làm bốn phần.Sau đó tay phải giơ lên cao ngang tầm vai, lòng bàn tay hướng sang trái rồi từ từ hạ bàn tay chúi xuống.
Từ phổ biến
g
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
họ hàng
(không có)
bún ốc
13 thg 5, 2021
địa chỉ
27 thg 3, 2021
bóng chuyền
(không có)
con tằm
31 thg 8, 2017
Bình Dương
31 thg 8, 2017
bé (em bé)
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017