Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hình vuông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hình vuông

Cách làm ký hiệu

Hai tay khép, lòng bàn tay hơi khum, đưa hai tay lên trước tầm mắt rồi chụm các ngón tay lại.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón cái và ngón trỏ ra sao cho hai ngón cái chạm nhau và hai ngón trỏ chạm nhau rồi kéo vẽ tạo một hình vuông.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

bai-lam-3041

bài làm

Tay phải đánh chữ cái B và L.Sau đó cánh tay trái gập khuỷu, đặt bàn tay trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt, tay phải khép úp đưa lên ngay bàn tay trái rồi kéo tay vuốt xuống tới cẳng tay rồi kéo vuốt trở lên.

kha-3186

khá

Tay phải để kí hiệu chữ K đưa ra đưa vô hai lần.

chu-1236

chữ

Tay phải đánh chữ cái A, B, C, D và giữ nguyên chữ D rồi kéo nhẹ sang bên phải.

canh-hinh-hoc-3066

cạnh (hình học)

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang tầm ngực, sau đó dùng ngón trỏ tay phải đặt lên ngón trỏ tay trái, rồi đẩy ngón trỏ phải lướt ra phía ngoài đầu ngón tay trái.

khong-dong-y-2723

không đồng ý

Bàn tay phải xòe, lòng bàn tay hướng ra trước rồi cử động lắc nhẹ bàn tay qua lại hai lần.Sau đó nắm bàn tay phải lại rồi gật gật cổ tay hai lần.