Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học toán

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học toán

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chụm lại đặt lên giữa trán. Sau đó đánh chữ cái T.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

dien-tich-3115

diện tích

Tay trái khép ngửa đưa trước, tay phải khép, úp hờ trên lòng bàn tay theo chiều dọc rồi chuyển sang chiều ngang.

tieng-viet-3253

tiếng việt

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đặt giữa miệng rồi đẩy ra. Sau đó tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa úp lên mũi rồi kéo vuốt xuống.

giao-luu-2655

giao lưu

Bàn tay trái khép ngửa đặt ngang tầm ngực, bàn tay phải khép ngửa đặt hờ trên lòng bàn tay trái rồi xoay hai vòng theo chiều kim đồng hồ.

bai-tap-3046

bài tập

Bàn tay trái khép, đặt giữa tầm ngực, áp long bàn tay phải lên long bàn tay trái. Bàn tay trái nắm úp giữa tầm ngực, bàn tay phải nắm tay trái xoay nắm tay phải 2 vòng.