Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lao động

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lao động

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, đưa ra trước, nắm tay phải đập mạnh lên cẳng tay trái rồi đổi qua nắm tay trái đập mạnh lên cẳng tay phải và tiếp tục đổi tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chup-anh-2529

chụp ảnh

Hai tay nắm chỉa ngón trỏ và ngón cái ra, đưa lên trước tầm mặt rồi cụp các ngón tay lại.

suy-nghi-2907

suy nghĩ

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chấm giữa trán xoáy xoáy, mặt diễn cảm.

them-2931

thêm

Bàn tay trái khép ngửa đặt tay giữa tầm ngực, tay phải khép đưa từ dưới lên úp lên lòng bàn tay trái.

luon-2791

lượn

Tay phải úp rồi đẩy lượn ra trước.