Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ màu xanh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ màu xanh

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép, ngón cái phải chấm ở thái dương phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi cụp bốn ngón tay xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Màu Sắc"

mau-hong-300

màu hồng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, đặt giữa miệng rồi kéo xuống.

mau-vang-334

màu vàng

Tay phải đánh chữ cái “V” lắc qua phải.

mau-vang-nhat-336

màu vàng nhạt

Tay phải kí hiệu chữ cái V sau đó chuyển bàn tay duỗi thẳng lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo tay sang bên phải một chút.

mau-xam-xit-350

màu xám xịt

Ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út của tay phải xòe thẳng ra, ngón cái và ngón út nắm lại, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt tay dưới cằm rồi đưa tay thẳng về phía trước đồng thời cử động tay qua lại.Sau đó các đầu ngón của hai tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào người rồi kéo hai tay dang rộng về hai phía.