Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máy trợ thính
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máy trợ thính
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ cong ra móc lên phía sau tai trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Âm Vật
Tay trái: Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần. Tay phải: Đầu ngón cái chạm đầu ngón út và chạm vào lưng ngón giữa trái.
Từ phổ biến
ác
31 thg 8, 2017
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
ơ
(không có)
v
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
địa chỉ
27 thg 3, 2021
con sâu
31 thg 8, 2017
Lạnh
28 thg 8, 2020
cà vạt
(không có)