Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ miệng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ miệng
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chạm miệng và quay một vòng quanh miệng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
L
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
em bé
(không có)
má
(không có)
cháu
(không có)
Đau bụng
29 thg 8, 2020
chổi
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
mùa đông
(không có)