Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nga
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nga
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón hơi cong, đưa lên phía trước mũi, lòng bàn tay hướng sang trái , rồi lắc nhẹ cổ tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
phòng khách
Hai cánh tay chắn ngang khoảng cách 20 cm, lòng bàn tay hướng vào nhau. Đánh chữ cái “K”, đặt bên ngực trái kéo thẳng qua phải.
thái lan
Bàn tay phải xòe, chạm đầu ngón út lên bắp tay trái rồi quẹt ngón út lên tới vai hai cái.
Từ phổ biến
địa chỉ
27 thg 3, 2021
bẩn
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017
bán
(không có)
bàn thờ
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
cảm ơn
(không có)
yahoo
5 thg 9, 2017
cầu thang
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021