Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phương tiện

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phương tiện

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái T rồi đập vào khuỷu tay trái 2 cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

nhiem-vu-45

nhiệm vụ

Đánh chữ cái V đặt úp lên vai trái rồi di chuyển úp ra ngoài một cái.

cau-chui-367

cầu chui

Cánh tay trái đặt úp ngang ngực. Tay phải úp trên ngay khuỷu tay trái rồi đánh đường vòng cung đến mu bàn tay Sau đó tay trái giữ y vị trí, đưa tay phải vòng bên trong dưới cánh tay trái rồi đẩy thẳng ra trước.

may-bay-384

máy bay

Tay phải đánh chữ cái Y, đưa lên úp ngang tầm đầu rồi di chuyển từ phải sang trái theo hướng đi lên.