Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phương tiện

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phương tiện

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái T rồi đập vào khuỷu tay trái 2 cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

vuot-len-54

vượt lên

Hai bàn tay úp, chỉa hai ngón trỏ ra áp sát hai ngón trỏ với nhau, rồi ngón trái giữ y vị trí, đẩy vượt ngón trỏ ra trước.

nga-tu-40

ngã tư

Hai tay khép, đưa ra trước hai bên tầm ngực, hai lòng bàn tay hướng vào nhau (với một khoảng cách vừa phải), rồi cùng đẩy 2 tay thẳng ra trước. Sau đó tay phải đánh số 4.

xe-gan-may-413

xe gắn máy

Hai tay nắm, lòng bàn tay úp, đưa song song hai nắm tay ra phía trước rồi vặn nhấn cổ tay đẩy hai nắm tay lên một chút. (thực hiện nhiều lần)

cam-19

cấm

Hai cẳng tay bắt chéo nhau trước tầm ngực.

ben-pha-357

bến phà

Hai bàn tay khép, áp sát hai sốn glưng với nhau đặt giữa tầm ngực, các đầu mũi tay hơi cong lên rồi đẩy tay ra trước. Sau đó tay trái giữ y vị trí, bật hạ đầu mũi tay phải xuống.