Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quạ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quạ

Cách làm ký hiệu

Hai cách tay sảy ra cử động bay như cánh chim. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón cái và ngón trỏ ra cong cong như chữ Q.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-ghe-2175

con ghẹ

Hai bàn tay xòe úp ngang trước tầm ngực, hai ngón tay cái để sát nhau, các ngón tay cử động làm động tác như con cua đang bò. Sau đó bàn tay trái gữi y vị trí, các ngón tay phải chụm lại đặt trên mu bàn tay trái rồi bung mở các ngón tay ra.

con-huou-sao-2179

con hươu sao

Hai tay làm hai chữ h đặt hai bên đầu. Bàn tay phải xòe cong úp vào ngực ba cái (từ trái di chuyển qua phải).