Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sổ mũi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sổ mũi

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chấm ngay mũi vuốt vuốt xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

suc-1819

sức

Hai tay nắm nhấn mạnh xuống một cái.

dan-ba-1664

đàn bà

Tay phải nắm , ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.

de-1668

đẻ

Hai tay khép, đặt xiên hai sống lưng bàn tay hai bên hông bụng, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi hai tay xuống tới hai bên háng

dong-sua-1684

dòng sữa

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống đặt bên trên ngực trái, rồi đẩy đẩy ngón trỏ xuống đồng thời bàn tay trái khép ngửa đặt dưới ngực.