Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tối

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tối

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép, lòng bàn tay hướng vào đưa lên trước tầm mắt rồi từ từ đưa vào giữa bắt chéo nhau ở cổ tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

thu-ba-1032

thứ ba

Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển kí hiệu số 3.

hom-qua-930

hôm qua

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, gõ vào thái dương phải hai lần.

mua-xuan-980

mùa xuân

Tay trái khép đặt ngửa trước tầm ngực, dùng sống lưng của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái ra làm bốn phần.Sau đó tay phải xòe úp hờ gần vai phải.

thang-muoi-mot-1022

tháng mười một

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.