Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuốc tây

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuốc tây

Cách làm ký hiệu

Tay phải xòe, đầu ngón cái chạm đầu ngón út đưa tay ngửa ra trước, sau đó nắm tay lại đưa lên hất vào miệng, đầu hơi ngã ra sau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

khop-1721

khớp

Tay phải chạm vào khuỷu tay trái rồi xoa xoa khớp nhiều lần.

mu-1761

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào mắt, mắt nhắm lại.Sau đó hai tay xòe, úp trước tầm ngực rồi đưa nhẹ qua lại.

ngat-mui-1771

ngạt mũi

Ngón cái và ngón trỏ tay phải úp giữ chặt trên hai cánh mũi.