Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tử vong
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tử vong
Cách làm ký hiệu
Kí hiệu “1” rồi chuyển sang “9” đồng thời nghiêng đầu sang một bên.
Tài liệu tham khảo
GDGT - ĐHSP
Từ cùng chủ đề "Giới tính"
đời sống
Tay phải CCNT “Đ”, để trước ngực. Chuyển động đưa từ trái qua phải rồi đưa xuống dưới ngực. Bàn tay chụm lại, tiếp tục đưa lên rồi bung ra. Mặt biểu cảm thể hiện sức sống từ trong người bộc lộ ra.
vòi trứng - ống dẫn trứng
Hai bàn tay nắm, hai ngón cái và trỏ duỗi thẳng tạo thành hình chữ U, đặt ở hai bên dụng dưới, lòng bàn tay áp vào người, kéo hai tay theo hướng từ dưới lên trên ra ngoài và dừng lại ở hai bên xương hông.
thuốc tránh thai cấp tốc
Bàn tay phải, các ngón tay cong mở tự nhiên, chạm đầu ngón cái với đầu ngón trỏ rồi đặt lên mép miệng phải, lắc tay qua lại hai lần. Bàn tay phải xòe tự nhiên đặt lên bụng, bốc nhanh và mạnh ra phía trước đồng thời chụm các đầu ngón tay lại.
ngoại tình
Tay trái thẳng khép các ngón tay, đặt trước ngực, lòng tay hướng xuống, đầu ngón tay hướng sang phải, tay phải nắm, ngón cải chỉ ra, đặt dưới lòng tay trái, chuyển động nhanh một lần ra trước.
Từ phổ biến
con thỏ
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
địa chỉ
27 thg 3, 2021
bàn chải đánh răng
(không có)
v
(không có)
Khó thở
3 thg 5, 2020
mì tôm
13 thg 5, 2021
bà
(không có)
con kiến
31 thg 8, 2017