Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tử vong

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tử vong

Cách làm ký hiệu

Kí hiệu “1” rồi chuyển sang “9” đồng thời nghiêng đầu sang một bên.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

duong-vat-cuong-cung-4319

dương vật cương cứng

Cánh tay giữ nguyên, bàn tay chuyển động nhanh theo hướng ra ngoài rồi hướng lên. Giữ nguyên CCNT “D”, lòng bàn tay hướng sang trái.

bao-luc-7177

Bạo lực

Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái.

binh-thuong-4295

bình thường

Tay phải CCNT “B”, để trước ngực trái. Di chuyển bàn tay sang phải, dồng thời chuyển thành CCNT “T”.

hep-duong-dan-tinh-4336

hẹp đường dẫn tinh

Tay trái CCNT “D” nằm ngang, đầu ngón tay hướng ra. Tay phải CCNT “I” để ở gốc ngón trỏ tay trái. Kéo ngón út tay phải từ gốc đến đầu ngón trỏ tay trái. Tay phải, các ngón tay nắm lại, ngón cái và ngón trỏ đưa ra, để trước mặt. Hai ngón tay đưa từ từ xích lại gần nhau đồng thời nheo hai mắt lại, miệng hơi chu ra.

kinh-nguyet-4366

kinh nguyệt

Tay phải, CCNT “A” để ở phần trên má phải, sau đó di chuyển xuống phần dưới của má phải.