Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuổi
Cách làm ký hiệu
Tay phải chụm, đưa ra trước rồi bung xoè các ngón tay ra, sau đó tay khép lại úp ra trước cao ngang tầm vai rồi nhấc lên ba bậc tới ngang tầm đầu.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
Từ phổ biến
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019
chồng (vợ chồng)
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
chính phủ
31 thg 8, 2017
mập
(không có)
g
(không có)
táo
(không có)
ao hồ
(không có)
khế
(không có)