Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ úc
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ úc
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay xòe đưa ra trước hai bên tầm ngực, ngón cái và ngón giữa của hai tay chạm nhau, lòng hai bàn tay hướng ra trước rồi kéo hai tay lên cùng lúc rồi gật xuống cùng lúc đồng thời ngón cái và ngón giữa mở ra.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
túi xách
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
bà
(không có)
váy
(không có)
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
nguy hiểm
4 thg 9, 2017
Đau bụng
29 thg 8, 2020
gà
(không có)
chim
(không có)