Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười
Cách làm ký hiệu
Ngón trỏ và ngón cái chạm nhau, mở ra, chạm vào (động tác nhanh – ba ngón nắm).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai trăm - 200
Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.
Hai mươi mốt - 21
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.
Từ phổ biến
chào
(không có)
đẻ
(không có)
rửa tay
3 thg 5, 2020
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
cảm cúm
31 thg 8, 2017
xôi gấc
13 thg 5, 2021
em trai
(không có)
cơm rang
13 thg 5, 2021
sốt
3 thg 5, 2020
phiền phức
4 thg 9, 2017