Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ và ngón cái chạm nhau, mở ra, chạm vào (động tác nhanh – ba ngón nắm).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

hai-tram--200-841

Hai trăm - 200

Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.

ba--3-820

Ba - 3

Giơ ba ngón tay lên (ngón trỏ, giữa và áp út)

hai-muoi-mot--21-836

Hai mươi mốt - 21

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.