Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 1000 (một nghìn)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 1000 (một nghìn)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi mốt - 21
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Một nghìn - 1,000
Tay phải kí hiệu số 1 rồi chuyễn hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.
Từ phổ biến
áo
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
Mỏi mắt
28 thg 8, 2020
ăn cắp
(không có)
sốt nóng
(không có)
mại dâm
(không có)
Mổ
28 thg 8, 2020
quả măng cụt
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017