Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 1000 (một nghìn)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 1000 (một nghìn)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

mot--1-860

Một - 1

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên.

hai-muoi-mot--21-836

Hai mươi mốt - 21

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.

bay-muoi--70-818

Bảy mươi - 70

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.

6--sau-865

6 - sáu

Tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng lên.

mot-nghin--1000-850

Một nghìn - 1,000

Tay phải kí hiệu số 1 rồi chuyễn hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.