Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 33
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 33
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Một trăm - 100
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
Từ phổ biến
con vịt
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
Khó thở
3 thg 5, 2020
trung thành
5 thg 9, 2017
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
chó
(không có)
d
(không có)
chi tiết
31 thg 8, 2017
bán
(không có)
su su
(không có)