Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 8 tháng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 8 tháng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
ngày mai
Tay trái gập ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải đưa từ dưới lên đi qua bàn tay trái, đưa lên cao trước tầm mặt và đưa chếch sang phải
thứ ba
Tay phải nắm chỉa ngón cái đặt dưới cằm rồi đẩy ra ngoài. Sau đó giơ số 3. (ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út).
mùa thu
Hai tay úp trước tầm ngực rồi đẩy thẳng tới trước, sau đó từ từ hạ hai tay xuống đồng thởi các ngón tay cử động.
Từ phổ biến
Mệt
28 thg 8, 2020
ác
31 thg 8, 2017
khế
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
e
(không có)
chim
(không có)
đá banh
31 thg 8, 2017
cày
31 thg 8, 2017
cà vạt
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017