Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn cóc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn cóc

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ban-chiu-2326

bán chịu

Hai bàn tay chúm lại, đặt ngửa trước tầm ngực rồi đẩy 2 tay ra ngoài đồng thời tay xoè các ngón ra. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón út hướng lên đặt tay giữa ngực rồi đẩy tay lên.

xuoi-nguoc-428

xuôi ngược

Hai bàn tay khép, hai ngón cái cong vào, đặt hai tay trước hai bên tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong rồi đẩy hai tay vào giữa tầm ngực, tay phải ở trong, tay trái ở ngoài (thực hiện động tác ba lần)

xung-phong-815

xung phong

Tay trái nắm, gập khuỷu, tay phải nắm, đặt nắm tay phải gần khuỷu tay trái rồi đẩy mạnh tay phải ra trước và chỉ ngón trỏ ra.

tham-2924

thăm

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ đưa từ ngoài vào, đầu 2 ngón trỏ chạm nhau.

Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"

banh-com-3290

bánh cốm

Tay phải chụm đưa lên bên mép miệng phải, chuyển sang chữ cái C.

da-nuoc-da-3361

đá (nước đá)

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, lòng bàn tay khum, tay phải khép, dùng sống lưng chặt lên giữa lòng bàn tay trái hai lần.

banh-phong-tom-3311

bánh phồng tôm

Tay phải chụm đưa lên bên mép miệng phải. Tay phải chụm, đưa tay ra trước rồi đẩy tay lên đồng thời bung mở các ngón tay ra.