Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn bạc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn bạc

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

noi-chuyen-2850

nói chuyện

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt nằm ngang gần nhau đưa lên trước miệng rồi xoay hai ngón tay trỏ ( 2 vòng).

nghi-2833

nghỉ

Tay phải nắm, chỉa ngón cái đặt vào ngực trái.

coi-2544

cởi

Hai tay nắm úp vào giữa ngực rồi kéo ra hai bên.

bat-coc-2359

bắt cóc

Hai tay xòe, đưa chếch về bên trái rồi kéo thụt mạnh 2 tay vào người. Đồng thời 2 bàn tay nắm lại và mặt diễn cảm. Ngón cái tay phải xoa xoa vào đầu ngón trỏ và ngón giữa. (ký hiệu Tiền).