Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cánh buồm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cánh buồm
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
bắp (ngô)
Ngón trỏ thẳng nằm đặt ngang trước miệng cuộn một vòng hướng lòng bàn tay ra ngoài.
Từ phổ biến
bé (em bé)
(không có)
y
(không có)
chính phủ
31 thg 8, 2017
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
mắt
(không có)
con dế
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
bệnh nhân
(không có)
xe gắn máy
(không có)
Albania
29 thg 3, 2021