Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chia (phép tính chia)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chia (phép tính chia)

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải nắm lại, chỉa ngón út ra, rồi chấm trên một cái kéo xuống chấm dưới một cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

bai-lam-3040

bài làm

Bàn tay trái khép, ngửa, đưa ra trước ngang tầm ngực, bàn tay phải khép , úp các đầu ngón tay phải lên đầu các ngón tay trái rồi kéo vuốt từ đầu ngón tay vào tới lòng bàn tay trái.Sau đó tay phải nắm lại, đầu ngón cái chạm đầu ngón trỏ rồi làm động tác viết trên không gian.

but-chi-1125

bút chì

Tay phải lnắm, đầu ngón cái và trỏ chạm nhau đưa tay ra trước rồi viết trên không gian đồng thời di chuyển sang phải.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đưa lên quẹt theo đường chân mày phải.

hoc-2685

học

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.