Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm lại, ngón trỏ cong lên, sau đó chuyển các ngón chụm lại tạo thành chữ số 0.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai ngàn - 2,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải làm dấu số 2. Sau đó đánh chữ cái N.
Hai trăm - 200
Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.
Từ phổ biến
ao hồ
(không có)
ao hồ
(không có)
quả cam
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
bao tay
31 thg 8, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
mắt
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
Lây lan
3 thg 5, 2020
chào
(không có)