Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm lại, ngón trỏ cong lên, sau đó chuyển các ngón chụm lại tạo thành chữ số 0.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
4 tuổi - bốn tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 4, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Hai mươi mốt - 21
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.
Từ phổ biến
con cá sấu
10 thg 5, 2021
Lạnh
28 thg 8, 2020
béo
(không có)
súp lơ
13 thg 5, 2021
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
siêu thị
4 thg 9, 2017
cơm
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
bị ốm (bệnh)
(không có)
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020