Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chúi đầu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chúi đầu

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ruot-2891

rượt

Hai tay úp, ngón trỏ và giữa của hai tay cong (các ngón kia nắm) đặt hai tay gần nhau, tay phải đặt trước tay trái rồi đẩy tay phải về trước.

lom-khom-2786

lom khom

Hai tay để ra sau mông rồi cúi người xuống hai lần.

la-2742

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra ngoặc ngón trỏ qua trái.

bat-dau-2360

bắt đầu

Bàn tay phải đưa lên trán rồi hất ra ngoài