Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cuống lá

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cuống lá

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

la-cay-1976

lá cây

Cánh tay phải đưa thẳng ra trước rồi kéo lên gập khuỷu, đồng thời cánh tay trái gập ngang tầm ngực, khuỷu tay phải gác lên mu tay trái, bàn tay phải xòe, lòng bàn tay hướng sang trái rồi lắc xoay cổ tay qua lại.

mai-1993

mai

Hai tay khép, tay phải đặt trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt, tay trái đặt trước tầm bụng rồi đánh tay phải xuống cùng lúc đánh tay trái lên trước tầm mặt.

rom-ra-2035

rơm rạ

Tay trái gập vuông góc trước tầm bụng, lòng bàn tay úp.Tay phải kí hiệu chữ cái V, đặt lên bàn tay trái, lòng bàn tay ngửa, rồi hầt tay phải lên hai lần.