Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đau nóng rát
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đau nóng rát
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
sốt rét
Bàn tay phải khép lại đặt lên trán sau đó hai tay nắm lại gập khuỷu áp sát trước ngực, cử động run run, đồng thời người co lại.
Động giường
Các ngón tay duỗi thẳng, khép, lòng bàn tay ngửa, hơi khum, lắc mạnh tay đồng thời nheo mắt.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
mì Ý
13 thg 5, 2021
cà vạt
(không có)
bệnh nhân
(không có)
áo bà ba
(không có)
màu đen
(không có)
Lây lan
3 thg 5, 2020
bóng chuyền
(không có)
ma túy
(không có)
bơi (lội)
(không có)