Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đi
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Hành động"
chập chững
Hai bàn tay xòe, úp ra trước so le nhau rồi đưa tay lên xuống đồng thời người hơi đỗ ra trước và nghiêng qua lại.
đùa giỡn
Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên rồi lần lượt đẩy hoán đổi hai tay lên xuống.Sau đó hai bàn tay xòe, đặt hai bên tai, lòng bàn tay hướng vào tai rồi lắc lắc hai bàn tay.
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
xà phòng
3 thg 5, 2020
cá kiếm
13 thg 5, 2021
em bé
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
vợ
(không có)
Cà Mau
31 thg 8, 2017
v
(không có)
chim
(không có)