Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng bằng duyên hải miền Trung

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng bằng duyên hải miền Trung

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

trang-3743

trăng

Bàn tay phải xòe, lòng bàn tay hướng trái, ngón cái chấm giữa trán rồi kéo xuống chấm ở cằm.

ga-3557

ga

Hai tay khép, các đầu ngón tay của hai bàn tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau đặt tạodạng như mái nhà đặt tay trước tầm ngực.Sau đó tay trái giữ y vị trí, rút tay phải ra úp hờ bên khuỷu tay trái rồi xoay tay phải hai vòng.

van-phong-3756

văn phòng

Hai tay khép đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau.Sau đó tay phải đánh chữ cái V rồi chuyển sang đánh chữ cái P, áp chữ P vào lòng bàn tay trái.

han-quoc-3571

hàn quốc

Tay phải xòe, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau tạo lỗ tròn, đặt chạm lên vai trái rồi kéo xuống chạm bắt tay.

Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"

Từ cùng chủ đề "Địa Lý"

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"