Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đưa đám
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đưa đám
Cách làm ký hiệu
Hai tay làm động tác thắt khăn tang.Sau đó hai bàn tay khép khum úp vào nhau.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
chôn cất
Hai bàn tay ngón khép, hơi khum di chuyển từ hai bên hông ra đặt cạnh nhau phía trước ngực, lòng hai bàn tay úp hướng xuống đất.
cháy
Hai bàn tay xòe, đặt úp trước tầm bụng rồi quay quay hai bàn tay từ từ đưa lên tới trước mặt , hai tay so le nhau.
Liên lạc
Hai tay làm như ký hiệu chữ Đ, lòng bàn tay hướng vào nhau, hai tay đối diện nhau. Chuyển động đồng thời duỗi - gập ngón trỏ
Từ cùng chủ đề "Lễ hội"
Từ phổ biến
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
su su
(không có)
bơi
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
bắp cải
(không có)
táo
(không có)
súp lơ
13 thg 5, 2021
cảm ơn
(không có)
cháo sườn
13 thg 5, 2021