Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đuôi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đuôi

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép, đặt ngửa ra sau mông rồi cử động nhích nhẹ bàn tay lên xuống

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

hong-1714

họng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào họng.

nuoc-mat-1792

nước mắt

Bàn tay phải khép ngửa, đưa ra trước rồi lắc lắc bàn tay. Sau đó ngón trỏ tay phải chỉ vào mắt.

xe-cuu-thuong-411

xe cứu thương

Hai nắm, đưa ra trước rồi làm động tác như lái xe.Sau đó tay trái úp trước tầm ngực, tay phải xòe, đặt ngửa lên cổ tay trái rồi xoay tay phải hai lần.