Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dị ứng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dị ứng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bị ốm (bệnh)
Tay trái nắm, đặt ngửa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, úp hai ngón đó lên mạch cổ tay trái hai lần.
đau
Tay phải úp chạm vào miệng rồi hất ra, mặt nhăn.
tắt thở
Bàn tay phải úp giữa ngực, đầu hơi ngả về sau, mắt nhắm.